Từ điển HSK / 力不从心
力不从心
Hán Việt: ✓ lực bất tòng tâmthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9
lực bất tòng tâm; sức lực không theo được lòng mong muốn
Tốc độ
Ví dụ
想帮的忙太多,实在有些力不从心。
xiǎng bāng de máng tài duō, shízài yǒuxiē lìbùcóngxīn.
Việc muốn giúp quá nhiều, quả thật có phần lực bất tòng tâm.
Cách viết
力
不
从
心
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 感到力不从心 — cảm thấy lực bất tòng tâm
- 年老力不从心 — tuổi già sức yếu
- 力不从心的困境 — thế bí lực bất tòng tâm
Từ cùng chữ
力 lựcCả họ 69 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.