Từ điển HSK / 力不从心

力不从心

Hán Việt: lực bất tòng tâmthành ngữHSK 3.0 cấp 7-9

lực bất tòng tâm; sức lực không theo được lòng mong muốn

Tốc độ

Ví dụ

想帮的忙太多,实在有些力不从心

xiǎng bāng de máng tài duō, shízài yǒuxiē lìbùcóngxīn.

Việc muốn giúp quá nhiều, quả thật có phần lực bất tòng tâm.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 感到力不从心cảm thấy lực bất tòng tâm
  • 年老力不从心tuổi già sức yếu
  • 力不从心的困境thế bí lực bất tòng tâm

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK