Từ điển HSK / 伤心
伤心
Hán Việt: thương tâmtính từHSK 3.0 cấp 4
đau lòng; buồn bã
Tốc độ
Ví dụ
听到这个消息她非常伤心。
tīng dào zhège xiāoxi tā fēicháng shāngxīn.
Nghe tin này cô ấy vô cùng đau lòng.
Cách viết
伤
心
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 非常伤心 — vô cùng đau lòng
- 伤心的事 — chuyện đau lòng
- 别太伤心 — đừng quá buồn
Từ cùng chữ
伤 thươngCả họ 15 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.