Từ điển HSK / 伤员
伤员
Hán Việt: thương viêndanh từHSK 3.0 cấp 6
người bị thương, thương binh
Tốc độ
Ví dụ
救护车把伤员送往医院。
jiùhùchē bǎ shāngyuán sòng wǎng yīyuàn.
Xe cứu thương đưa người bị thương đến bệnh viện.
Cách viết
伤
员
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 抢救伤员 — cấp cứu người bị thương
- 转移伤员 — di chuyển thương binh
- 大批伤员 — nhiều người bị thương
Từ cùng chữ
伤 thươngCả họ 15 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.