Cây Hán Việt / 员
员
yuánHán Việt: viêncấp 3
người (làm một công việc nào đó); thành viên
Trang chữ 员 →29 từ ghép chứa 员 · dễ trước
- 运动员yùndòngyuán✓ vận động viênvận động viêncấp 3
- 队员duìyuán✓ đội viênthành viên đội; đội viêncấp 4
- 会员huìyuán✓ hội viênhội viên, thành viêncấp 4
- 人员rényuán✓ nhân viênnhân viên; nhân sựcấp 4
- 演员yǎnyuán✓ diễn viêndiễn viêncấp 4
- 售票员shòupiàoyuánthụ phiếu viênnhân viên bán vécấp 4
- 成员chéngyuán✓ thành viênthành viêncấp 5
- 员工yuángōngviên côngnhân viêncấp 5
- 乘务员chéngwùyuánthừa vụ viêntiếp viên, nhân viên phục vụ (trên tàu xe, máy bay)cấp 5
- 飞行员fēixíngyuánphi hành viênphi côngcấp 5
- 公务员gōngwùyuáncông vụ viêncông chức, viên chức nhà nướccấp 5
- 官员guānyuánquan viênquan chức; viên chức chính phủcấp 6
- 伤员shāngyuánthương viênngười bị thương, thương binhcấp 6
- 学员xuéyuán✓ học viênhọc viêncấp 6
- 职员zhíyuánchức viênnhân viên; viên chức (làm hành chính, nghiệp vụ)cấp 6
- 裁员cáiyuántài viêncắt giảm nhân sự, sa thải bớt nhân viêncấp 7-9
- 动员dòngyuán✓ động viênhuy động; động viên, vận động (người, vật lực)cấp 7-9
- 雇员gùyuáncố viênnhân viên (được thuê); người làm côngcấp 7-9
- 团员tuányuán✓ đoàn viênđoàn viên (Đoàn Thanh niên); thành viên của một đoàn thể/đoàn đại biểucấp 7-9
- 委员wěiyuánuỷ viênủy viên; thành viên của ủy ban/hội đồngcấp 7-9
- 航天员hángtiānyuánhàng thiên viênphi hành gia; nhà du hành vũ trụcấp 7-9
- 委员会wěiyuánhuìuỷ viên hộiủy ban; hội đồngcấp 7-9
- 店员diànyuánđiếm viênnhân viên bán hàng (trong cửa hàng)
- 服务员fúwùyuánphục vụ viênnhân viên phục vụ; bồi bàn
- 快递员kuàidìyuánkhoái đệ viênnhân viên giao hàng; shipper
- 外卖员wàimàiyuánngoại mại viênngười giao đồ ăn; shipper đồ ăn
- 程序员chéngxùyuántrình tự viênlập trình viên
- 销售员xiāoshòuyuántiêu thụ viênnhân viên kinh doanh; nhân viên bán hàng
- 消防员xiāofángyuántiêu phòng viênlính cứu hoả
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.