Từ điển HSK / 销售员

销售员

xiāoshòuyuán

Hán Việt: tiêu thụ viêndanh từ

nhân viên kinh doanh; nhân viên bán hàng

Ví dụ

销售员向我们介绍了这款新手机。

Xiāoshòuyuán xiàng wǒmen jièshào le zhè kuǎn xīn shǒujī.

Nhân viên kinh doanh đã giới thiệu cho chúng tôi mẫu điện thoại mới này.

Cách viết

销
售
员

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 当销售员 — làm nhân viên kinh doanh
  • 销售员介绍产品 — nhân viên giới thiệu sản phẩm
  • 招销售员 — tuyển nhân viên bán hàng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK