Từ điển HSK / 航天员

航天员

Hán Việt: hàng thiên viêndanh từHSK 3.0 cấp 7-9

phi hành gia; nhà du hành vũ trụ

Tốc độ

Ví dụ

三名航天员顺利完成任务并返回地面。

sān míng hángtiānyuán shùnlì wánchéng rènwù bìng fǎnhuí dìmiàn.

Ba phi hành gia đã hoàn thành nhiệm vụ thuận lợi và trở về mặt đất.

Cách viết

航
天
员

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 优秀航天员 — phi hành gia xuất sắc
  • 航天员训练 — huấn luyện phi hành gia
  • 女航天员 — nữ phi hành gia

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK