Từ điển HSK / 导航

导航

Hán Việt: đạo hàngđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

dẫn đường; định vị dẫn hướng (cho tàu, xe, máy bay)

Tốc độ

Ví dụ

手机地图可以为我们导航

shǒujī dìtú kěyǐ wèi wǒmen dǎoháng.

Bản đồ trên điện thoại có thể dẫn đường cho chúng ta.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 卫星导航định vị vệ tinh
  • 语音导航dẫn đường bằng giọng nói
  • 导航系统hệ thống dẫn đường

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK