Từ điển HSK / 伤亡
伤亡
Hán Việt: ✓ thương vongđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 6
bị thương và tử vong, thương vong; (số) thương vong, người bị thương và chết
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
bị thương và tử vong, thương vong
这次地震中许多人伤亡。
zhè cì dìzhèn zhōng xǔduō rén shāngwáng.
Trong trận động đất này nhiều người bị thương vong.
名
(số) thương vong, người bị thương và chết
事故造成了重大伤亡。
shìgù zàochéng le zhòngdà shāngwáng.
Vụ tai nạn gây ra thương vong nghiêm trọng.
Cách viết
伤
亡
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 人员伤亡 — thương vong về người
- 伤亡惨重 — thương vong nặng nề
- 减少伤亡 — giảm thương vong
Từ cùng chữ
伤 thươngCả họ 15 từ →
亡 vong
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.