Từ điển HSK / 亡羊补牢
亡羊补牢
Hán Việt: vong dương bổ laothành ngữHSK 7–9
mất bò mới lo làm chuồng; gặp tổn thất rồi kịp thời cứu vãn thì vẫn chưa muộn
Ví dụ
现在改进管理还不算晚,亡羊补牢,犹未为晚。
xiànzài gǎijìn guǎnlǐ hái bù suàn wǎn, wángyángbǔláo, yóu wèi wéi wǎn.
Giờ cải thiện quản lý vẫn chưa muộn, mất bò lo làm chuồng vẫn còn kịp.
Cách viết
亡
羊
补
牢
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 亡羊补牢为时不晚 — sửa sai chưa muộn
- 懂得亡羊补牢 — biết sửa sai kịp thời
- 亡羊补牢的道理 — đạo lý sửa sai
Từ cùng chữ
亡 vong
- 伤亡shāngwáng✓ thương vongbị thương và tử vong, thương vong; (số) thương vong, người bị thương và chết
- 死亡sǐwáng✓ tử vongchết; tử vong; qua đời; cái chết; sự tử vong
- 灭亡mièwáng✓ diệt vongdiệt vong; tiêu vong, bị tiêu diệt, không còn tồn tại (quốc gia, chế độ, thế lực)
- 逃亡táowángđào vongtrốn chạy; lưu vong; bỏ trốn (khỏi tai họa, truy bắt)
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.