Từ điển HSK / 亡羊补牢

亡羊补牢

Hán Việt: vong dương bổ laothành ngữHSK 7–9

mất bò mới lo làm chuồng; gặp tổn thất rồi kịp thời cứu vãn thì vẫn chưa muộn

Ví dụ

现在改进管理还不算晚,亡羊补牢,犹未为晚。

xiànzài gǎijìn guǎnlǐ hái bù suàn wǎn, wángyángbǔláo, yóu wèi wéi wǎn.

Giờ cải thiện quản lý vẫn chưa muộn, mất bò lo làm chuồng vẫn còn kịp.

Cách viết

亡
羊
补
牢

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 亡羊补牢为时不晚 — sửa sai chưa muộn
  • 懂得亡羊补牢 — biết sửa sai kịp thời
  • 亡羊补牢的道理 — đạo lý sửa sai

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK