Từ điển HSK / 羊肉串
羊肉串
yángròuchuànHán Việt: dương nhục xuyếndanh từ
xiên thịt cừu nướng
Ví dụ
晚上我们去吃羊肉串吧。
Wǎnshang wǒmen qù chī yángròuchuàn ba.
Tối nay chúng ta đi ăn xiên thịt cừu nhé.
Cách viết
羊
肉
串
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 吃羊肉串 — ăn xiên thịt cừu
- 十串羊肉串 — mười xiên
Từ cùng chữ
羊 dươngCả họ 4 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.