Từ điển HSK / 伤口

伤口

Hán Việt: thương khẩudanh từHSK 3.0 cấp 6

vết thương, miệng vết thương

Tốc độ

Ví dụ

医生仔细清理了他的伤口

yīshēng zǐxì qīnglǐ le tā de shāngkǒu.

Bác sĩ cẩn thận làm sạch vết thương của anh ấy.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 包扎伤口băng bó vết thương
  • 伤口愈合vết thương lành lại
  • 清理伤口làm sạch vết thương

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK