Cây Hán Việt / 伤

伤

shāngHán Việt: thươngcấp 5

vết thương; làm bị thương, tổn hại

Trang chữ 伤 →

15 từ ghép chứa 伤 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.