Từ điển HSK / 伤
伤
Hán Việt: thươngdanh từ, động từHSK 3.0 cấp 5
vết thương; làm bị thương, tổn hại
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
vết thương
他腿上的伤还没好。
tā tuǐ shàng de shāng hái méi hǎo.
Vết thương trên chân anh ấy vẫn chưa lành.
动
làm bị thương, tổn hại
你的话伤了她的心。
nǐ de huà shāng le tā de xīn.
Lời nói của bạn đã làm tổn thương cô ấy.
Cách viết
伤
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 受伤 — bị thương
- 伤了脚 — đau chân
- 内心受伤 — tổn thương trong lòng
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.