Từ điển HSK / 伤痕
伤痕
Hán Việt: thương ngândanh từHSK 3.0 cấp 7-9
vết thương; vết sẹo; dấu tích tổn thương
Tốc độ
Ví dụ
他手臂上留下了一道深深的伤痕。
tā shǒubì shàng liúxiàle yí dào shēnshēn de shānghén.
Trên cánh tay anh để lại một vết sẹo sâu.
Cách viết
伤
痕
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 累累伤痕 — đầy vết sẹo
- 心灵的伤痕 — vết thương lòng
- 伤痕累累 — thương tích đầy mình
Từ cùng chữ
伤 thươngCả họ 15 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.