Từ điển HSK / 伤感
伤感
Hán Việt: thương cảmtính từHSK 3.0 cấp 7-9
bi thương; buồn bã; đa cảm; sầu muộn
Tốc độ
Ví dụ
听到这首老歌,她不禁有些伤感。
tīngdào zhè shǒu lǎogē, tā bùjīn yǒuxiē shānggǎn.
Nghe bài hát cũ này, cô không khỏi có chút buồn bã.
Cách viết
伤
感
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 伤感的情绪 — tâm trạng bi thương
- 令人伤感 — khiến người ta buồn
- 无限伤感 — buồn bã vô hạn
Từ cùng chữ
伤 thươngCả họ 15 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.