Từ điển HSK / 心愿
心愿
Hán Việt: ✓ tâm nguyệndanh từHSK 3.0 cấp 6
nguyện vọng, ước nguyện, tâm nguyện
Tốc độ
Ví dụ
考上大学是她多年的心愿。
kǎoshàng dàxué shì tā duō nián de xīnyuàn.
Thi đỗ đại học là nguyện vọng nhiều năm của cô ấy.
Cách viết
心
愿
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 实现心愿 — thực hiện nguyện vọng
- 美好心愿 — ước nguyện tốt đẹp
- 了却心愿 — hoàn thành tâm nguyện
Từ cùng chữ
心 tâmCả họ 95 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.