Cây Hán Việt / 愿
愿
yuànHán Việt: nguyệncấp 5
sẵn lòng, nguyện ý
Trang chữ 愿 →14 từ ghép chứa 愿 · dễ trước
- 愿意yuànyìnguyện ýsẵn lòng, bằng lòngcấp 3
- 愿望yuànwàng✓ nguyện vọngước nguyện, nguyện vọngcấp 5
- 志愿者zhìyuànzhěchí nguyện giảtình nguyện viêncấp 5
- 心愿xīnyuàn✓ tâm nguyệnnguyện vọng, ước nguyện, tâm nguyệncấp 6
- 祝愿zhùyuànchúc nguyệnchúc; cầu chúc; mong cho; lời chúc; điều mong ước tốt đẹpcấp 6
- 自愿zìyuàn✓ tự nguyệntự nguyện; tình nguyệncấp 6
- 但愿dànyuànđãn nguyệnchỉ mong; ước sao; những mong (biểu thị nguyện vọng tốt đẹp)cấp 7-9
- 宁愿nìngyuànninh nguyệnthà; thà rằng; cam lòngcấp 7-9
- 情愿qíngyuàn✓ tình nguyệntình nguyện, cam tâm, bằng lòng; thà (rằng)…; thà… còn hơncấp 7-9
- 许愿xǔyuànhứa nguyệnước nguyện, cầu điều ước; hứa hẹn ban thưởng đền đápcấp 7-9
- 意愿yìyuàn✓ ý nguyệnnguyện vọng, ý nguyện, mong muốncấp 7-9
- 志愿zhìyuàn✓ chí nguyệnnguyện vọng; chí nguyện; (thi cử) nguyện vọng đăng ký; tự nguyện; tình nguyện (làm gì)cấp 7-9
- 如愿以偿rúyuànyǐchángnhư nguyện dĩ thườngđược toại nguyện; đạt được điều hằng mong ướccấp 7-9
- 心甘情愿xīngān-qíngyuàntâm cam tình nguyệncam tâm tình nguyện; hoàn toàn tự nguyện, không chút miễn cưỡngcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.