Từ điển HSK / 意愿
意愿
Hán Việt: ✓ ý nguyệndanh từHSK 3.0 cấp 7-9
nguyện vọng, ý nguyện, mong muốn
Tốc độ
Ví dụ
我们应当尊重每个人的意愿。
wǒmen yīngdāng zūnzhòng měi gèrén de yìyuàn.
Chúng ta nên tôn trọng nguyện vọng của mỗi người.
Cách viết
意
愿
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 个人意愿 — nguyện vọng cá nhân
- 违背意愿 — trái với ý nguyện
- 尊重意愿 — tôn trọng nguyện vọng
Từ cùng chữ
意 ý
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.