Từ điển HSK / 愿
愿
Hán Việt: nguyệnđộng từHSK 5
sẵn lòng, nguyện ý
Ví dụ
我愿意帮助每一个需要帮助的人。
wǒ yuànyì bāngzhù měi yí gè xūyào bāngzhù de rén.
Tôi sẵn lòng giúp đỡ mỗi người cần được giúp đỡ.
Cách viết
愿
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 愿为你做 — sẵn lòng làm cho bạn
- 心甘情愿 — cam tâm tình nguyện
- 愿尽全力 — sẵn lòng dốc hết sức
Từ cùng chữ
愿 nguyệnCả họ 14 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.