Từ điển HSK / 心胸
心胸
Hán Việt: tâm hungdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
tấm lòng; độ lượng; chí hướng, hoài bão
Tốc độ
Ví dụ
做大事的人要有宽广的心胸。
zuò dàshì de rén yào yǒu kuānguǎng de xīnxiōng.
Người làm việc lớn phải có tấm lòng rộng lớn.
Cách viết
心
胸
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 心胸开阔 — lòng dạ rộng mở
- 心胸狭窄 — bụng dạ hẹp hòi
- 宽广的心胸 — tấm lòng rộng lớn
Từ cùng chữ
心 tâmCả họ 95 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.