Cây Hán Việt / 胸
胸
xiōngHán Việt: hungcấp 6
ngực, lồng ngực; tấm lòng, tâm tư, chí khí
Trang chữ 胸 →4 từ ghép chứa 胸 · dễ trước
- 心胸xīnxiōngtâm hungtấm lòng; độ lượng; chí hướng, hoài bãocấp 7-9
- 胸怀xiōnghuáihung hoàitấm lòng, độ lượng, tâm hồn; hoài bão; ôm ấp, mang trong lòng (chí hướng, lý tưởng)cấp 7-9
- 胸膛xiōngtánghung thanglồng ngực, ngựccấp 7-9
- 胸有成竹xiōngyǒuchéngzhúhung hữu thành trúcnắm chắc trong lòng; đã tính toán chuẩn bị kỹ, tự tin làm đượccấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.