Cây Hán Việt /

xiōngHán Việt: hungcấp 6

ngực, lồng ngực; tấm lòng, tâm tư, chí khí

Trang chữ

4 từ ghép chứa 胸 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.