Từ điển HSK / 胸

胸

Hán Việt: hungdanh từHSK 3.0 cấp 6

ngực, lồng ngực; tấm lòng, tâm tư, chí khí

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

名

ngực, lồng ngực

他挺起胸大步向前走。

tā tǐngqǐ xiōng dàbù xiàng qián zǒu.

Anh ấy ưỡn ngực sải bước tiến lên.

tấm lòng, tâm tư, chí khí

他胸有成竹,一点也不紧张。

tā xiōng yǒu chéng zhú, yìdiǎn yě bù jǐnzhāng.

Anh ấy đã có sẵn kế sách trong đầu, chẳng hề căng thẳng.

Cách viết

胸

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 胸部 — phần ngực
  • 挺胸 — ưỡn ngực
  • 胸怀宽广 — tấm lòng rộng mở

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK