Từ điển HSK / 定心丸

定心丸

Hán Việt: định tâm hoàndanh từHSK 3.0 cấp 7-9

(nghĩa bóng) liều thuốc trấn an, điều khiến người ta yên lòng

Tốc độ

Ví dụ

老板的承诺给员工吃了一颗定心丸

lǎobǎn de chéngnuò gěi yuángōng chī le yì kē dìngxīnwán.

Lời hứa của ông chủ như một liều thuốc trấn an cho nhân viên.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 定心丸được trấn an
  • 一颗定心丸một liều trấn an
  • 给员工定心丸trấn an nhân viên

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK