Từ điển HSK / 定心丸
定心丸
Hán Việt: định tâm hoàndanh từHSK 3.0 cấp 7-9
(nghĩa bóng) liều thuốc trấn an, điều khiến người ta yên lòng
Tốc độ
Ví dụ
老板的承诺给员工吃了一颗定心丸。
lǎobǎn de chéngnuò gěi yuángōng chī le yì kē dìngxīnwán.
Lời hứa của ông chủ như một liều thuốc trấn an cho nhân viên.
Cách viết
定
心
丸
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 吃定心丸 — được trấn an
- 一颗定心丸 — một liều trấn an
- 给员工定心丸 — trấn an nhân viên
Từ cùng chữ
定 địnhCả họ 54 từ →
- 决定juédìngquyết định; quyết định (sự quyết định)
- 一定yídìngnhất định, chắc chắn; nhất định, nhất quán (mức độ)
- 规定guīdìngquy định, đặt ra (quy tắc); quy định, quy tắc
- 肯定kěndìngkhẳng định, công nhận; khẳng định, chắc chắn (thái độ); chắc chắn, nhất định
- 定期dìngqīđịnh kỳ hạn, hẹn ngày; định kỳ, theo kỳ hạn cố định
- 否定fǒudìngphủ định, bác bỏ; mang tính phủ định, phản đối
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.