Từ điển HSK / 规定
规定
Hán Việt: ✓ quy địnhđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 4
quy định, đặt ra (quy tắc); quy định, quy tắc
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
quy định, đặt ra (quy tắc)
学校规定不能在教室里吃东西。
xuéxiào guīdìng bù néng zài jiàoshì lǐ chī dōngxi.
Trường quy định không được ăn uống trong lớp học.
名
quy định, quy tắc
我们应该遵守公司的规定。
wǒmen yīnggāi zūnshǒu gōngsī de guīdìng.
Chúng ta nên tuân thủ quy định của công ty.
Cách viết
规
定
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 按规定办 — làm theo quy định
- 学校规定 — quy định của trường
- 规定时间 — thời gian quy định
Từ cùng chữ
规 quy
- 规律guīlǜquy luật, quy tắc khách quan; điều độ, có nề nếp, đều đặn
- 规模guīmóquy mô, tầm cỡ
- 规则guīzéquy tắc, luật lệ; đều đặn, ngay ngắn, có quy tắc
- 常规chángguīquy tắc thông thường, thông lệ; thông thường, thường quy, theo lệ thường
- 法规fǎguīpháp quy, quy định pháp luật
- 规范guīfànquy phạm, chuẩn mực, tiêu chuẩn; chuẩn mực, đúng chuẩn, đúng quy cách; chuẩn hóa; làm cho đúng chuẩn
定 địnhCả họ 54 từ →
- 决定juédìngquyết định; quyết định (sự quyết định)
- 一定yídìngnhất định, chắc chắn; nhất định, nhất quán (mức độ)
- 肯定kěndìngkhẳng định, công nhận; khẳng định, chắc chắn (thái độ); chắc chắn, nhất định
- 定期dìngqīđịnh kỳ hạn, hẹn ngày; định kỳ, theo kỳ hạn cố định
- 否定fǒudìngphủ định, bác bỏ; mang tính phủ định, phản đối
- 固定gùdìngcố định, gắn chặt, làm cho không dịch chuyển; cố định, ổn định, không thay đổi
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.