Từ điển HSK / 固定
固定
Hán Việt: ✓ cố địnhđộng từ, tính từHSK 3.0 cấp 5
cố định, gắn chặt, làm cho không dịch chuyển; cố định, ổn định, không thay đổi
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
cố định, gắn chặt, làm cho không dịch chuyển
请把这块木板固定在墙上。
qǐng bǎ zhè kuài mùbǎn gùdìng zài qiáng shàng.
Hãy cố định tấm ván này lên tường.
形
cố định, ổn định, không thay đổi
他每天有固定的作息时间。
tā měitiān yǒu gùdìng de zuòxī shíjiān.
Mỗi ngày anh ấy có giờ giấc sinh hoạt cố định.
Cách viết
固
定
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 固定时间 — thời gian cố định
- 固定收入 — thu nhập cố định
- 固定下来 — cố định lại
Từ cùng chữ
固 cố
- 巩固gǒnggùvững chắc, kiên cố, ổn định; củng cố; làm cho vững chắc
- 固体gùtǐchất rắn; thể rắn
- 坚固jiāngùkiên cố; vững chắc, bền chắc
- 固化gùhuàđông cứng lại; hóa rắn; (nghĩa bóng) cố định hóa, đóng khung
- 固然gùráncố nhiên; tuy... (nhưng); thừa nhận sự thật rồi chuyển ý; cố nhiên là (đúng); thừa nhận cả A lẫn B
- 固有gùyǒuvốn có; cố hữu; sẵn có
定 địnhCả họ 54 từ →
- 决定juédìngquyết định; quyết định (sự quyết định)
- 一定yídìngnhất định, chắc chắn; nhất định, nhất quán (mức độ)
- 规定guīdìngquy định, đặt ra (quy tắc); quy định, quy tắc
- 肯定kěndìngkhẳng định, công nhận; khẳng định, chắc chắn (thái độ); chắc chắn, nhất định
- 定期dìngqīđịnh kỳ hạn, hẹn ngày; định kỳ, theo kỳ hạn cố định
- 否定fǒudìngphủ định, bác bỏ; mang tính phủ định, phản đối
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.