Từ điển HSK / 坚固
坚固
Hán Việt: ✓ kiên cốtính từHSK 3.0 cấp 6
kiên cố; vững chắc, bền chắc
Tốc độ
Ví dụ
这座桥建得非常坚固。
zhè zuò qiáo jiàn de fēicháng jiāngù.
Cây cầu này được xây dựng vô cùng kiên cố.
Cách viết
坚
固
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 坚固的城墙 — bức tường thành kiên cố
- 结构坚固 — kết cấu vững chắc
- 坚固耐用 — bền chắc bền bỉ
Từ cùng chữ
坚 kiên
固 cố
- 固定gùdìngcố định, gắn chặt, làm cho không dịch chuyển; cố định, ổn định, không thay đổi
- 巩固gǒnggùvững chắc, kiên cố, ổn định; củng cố; làm cho vững chắc
- 固体gùtǐchất rắn; thể rắn
- 固化gùhuàđông cứng lại; hóa rắn; (nghĩa bóng) cố định hóa, đóng khung
- 固然gùráncố nhiên; tuy... (nhưng); thừa nhận sự thật rồi chuyển ý; cố nhiên là (đúng); thừa nhận cả A lẫn B
- 固有gùyǒuvốn có; cố hữu; sẵn có
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.