Từ điển HSK / 固化
固化
Hán Việt: cố hoáđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
đông cứng lại; hóa rắn; (nghĩa bóng) cố định hóa, đóng khung
Tốc độ
Ví dụ
长期的偏见容易固化人们的思维方式。
chángqī de piānjiàn róngyì gùhuà rénmen de sīwéi fāngshì.
Định kiến lâu dài dễ đóng khung lối tư duy của con người.
Cách viết
固
化
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 固化思维 — đóng khung tư duy
- 树脂固化 — nhựa đông cứng
- 固化的观念 — quan niệm cố hữu
Từ cùng chữ
固 cố
- 固定gùdìngcố định, gắn chặt, làm cho không dịch chuyển; cố định, ổn định, không thay đổi
- 巩固gǒnggùvững chắc, kiên cố, ổn định; củng cố; làm cho vững chắc
- 固体gùtǐchất rắn; thể rắn
- 坚固jiāngùkiên cố; vững chắc, bền chắc
- 固然gùráncố nhiên; tuy... (nhưng); thừa nhận sự thật rồi chuyển ý; cố nhiên là (đúng); thừa nhận cả A lẫn B
- 固有gùyǒuvốn có; cố hữu; sẵn có
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.