Từ điển HSK / 否定

否定

Hán Việt: bĩ địnhđộng từ, tính từHSK 3.0 cấp 5

phủ định, bác bỏ; mang tính phủ định, phản đối

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

动

phủ định, bác bỏ

我们不能完全否定他的成绩。

wǒmen bùnéng wánquán fǒudìng tā de chéngjì.

Chúng ta không thể phủ định hoàn toàn thành tích của anh ấy.

形

mang tính phủ định, phản đối

他对这个计划持否定态度。

tā duì zhège jìhuà chí fǒudìng tàidù.

Anh ấy có thái độ phủ định đối với kế hoạch này.

Cách viết

否
定

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 否定意见 — phủ định ý kiến
  • 完全否定 — phủ định hoàn toàn
  • 否定的回答 — câu trả lời phủ định

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK