Từ điển HSK / 与否
与否
Hán Việt: dữ bĩtrợ từHSK 3.0 cấp 7-9
hay không; hoặc không (đặt sau từ/cụm để nêu hai khả năng)
Tốc độ
Ví dụ
成功与否,取决于你是否努力。
chénggōng yǔfǒu, qǔjué yú nǐ shìfǒu nǔlì.
Thành công hay không tùy thuộc vào việc bạn có nỗ lực hay không.
Cách viết
与
否
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 成功与否 — thành công hay không
- 真实与否 — thật hay không
- 参加与否 — tham gia hay không
Từ cùng chữ
与 dữCả họ 6 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.