Cây Hán Việt / 与
与
yǔHán Việt: dữcấp 4
với; cùng (đối tượng); và (nối hai danh từ)
Trang chữ 与 →6 từ ghép chứa 与 · dễ trước
- 参与cānyùtham dữtham gia, dự vàocấp 5
- 与其yǔqídữ kỳthà, chẳng thà (so sánh hai việc để lựa chọn, thường đi với 不如/宁可)cấp 6
- 与否yǔfǒudữ bĩhay không; hoặc không (đặt sau từ/cụm để nêu hai khả năng)cấp 7-9
- 与日俱增yǔrì-jùzēngdữ nhật câu tăngtăng lên từng ngày; ngày một nhiều thêmcấp 7-9
- 与时俱进yǔshí-jùjìndữ thời câu tiếntiến cùng thời đại; quan niệm và hành động không ngừng đổi mới theo thời cuộccấp 7-9
- 与众不同yǔzhòng-bùtóngdữ chúng bất đồngkhác hẳn mọi người; độc đáo, nổi bậtcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.