Cây Hán Việt /

Hán Việt: dữcấp 4

với; cùng (đối tượng); và (nối hai danh từ)

Trang chữ

6 từ ghép chứa 与 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.