Từ điển HSK / 参与

参与

Hán Việt: tham dữđộng từHSK 3.0 cấp 5

tham gia, dự vào

Tốc độ

Ví dụ

大家都积极参与了这次活动。

dàjiā dōu jījí cānyù le zhè cì huódòng.

Mọi người đều tích cực tham gia hoạt động lần này.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 参与活动tham gia hoạt động
  • 积极参与tích cực tham gia
  • 参与讨论tham gia thảo luận

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK