Từ điển HSK / 参展
参展
Hán Việt: tham triểnđộng từHSK 3.0 cấp 6
tham gia triển lãm
Tốc độ
Ví dụ
许多企业报名参展。
xǔduō qǐyè bàomíng cānzhǎn.
Nhiều doanh nghiệp đăng ký tham gia triển lãm.
Cách viết
参
展
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 参展企业 — doanh nghiệp tham gia triển lãm
- 报名参展 — đăng ký tham gia triển lãm
- 参展产品 — sản phẩm trưng bày
Từ cùng chữ
参 tham
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.