Từ điển HSK / 空心菜
空心菜
kōngxīncàiHán Việt: không tâm tháidanh từ
rau muống
Ví dụ
炒空心菜是越南家常菜。
Chǎo kōngxīncài shì Yuènán jiācháng cài.
Rau muống xào là món ăn thường ngày của người Việt.
Cách viết
空
心
菜
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 炒空心菜 — rau muống xào
- 一把空心菜 — một mớ rau muống
Từ cùng chữ
空 khôngCả họ 28 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.