Từ điển HSK / 心血
心血
Hán Việt: ✓ tâm huyếtdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
tâm huyết; công sức, tâm sức
Tốc độ
Ví dụ
这部作品凝聚了他一生的心血。
zhè bù zuòpǐn níngjù le tā yìshēng de xīnxuè.
Tác phẩm này kết tinh tâm huyết cả đời của ông.
Cách viết
心
血
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 倾注心血 — dốc hết tâm huyết
- 花费心血 — tốn nhiều tâm sức
- 多年的心血 — tâm huyết bao năm
Từ cùng chữ
心 tâmCả họ 95 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.