Từ điển HSK / 血压
血压
Hán Việt: ✓ huyết ápdanh từHSK 3.0 cấp 6
huyết áp
Tốc độ
Ví dụ
他年纪大了,血压有点偏高。
tā niánjì dà le, xuèyā yǒudiǎn piān gāo.
Ông ấy lớn tuổi rồi, huyết áp hơi cao.
Cách viết
血
压
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 高血压 — huyết áp cao
- 测量血压 — đo huyết áp
- 血压正常 — huyết áp bình thường
Từ cùng chữ
血 huyếtCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.