Cây Hán Việt / 压
压
yāHán Việt: ápcấp 4
ấn; đè; nén
Trang chữ 压 →17 từ ghép chứa 压 · dễ trước
- 压力yālì✓ áp lựcáp lựccấp 4
- 压岁钱yāsuìqiánáp tuế tiềntiền lì xì (mừng tuổi)cấp 5
- 减压jiǎnyāgiảm ápgiảm áp lực, giải tỏa căng thẳngcấp 6
- 血压xuèyā✓ huyết áphuyết ápcấp 6
- 压缩yāsuōáp súcnén, ép (thể tích); cắt giảm (chi phí, thời gian)cấp 6
- 高压gāoyācao ápđiện áp cao; áp suất cao; sự áp bức tàn khốc; hà khắc; cứng rắn dùng bạo lực trấn ápcấp 7-9
- 挤压jǐyātễ ápép; chèn ép; nén; đè néncấp 7-9
- 气压qìyā✓ khí ápáp suất không khí, khí ápcấp 7-9
- 施压shīyāthi ápgây áp lực, tạo sức ép, gây sức épcấp 7-9
- 压倒yādǎo✓ áp đảoáp đảo, đè bẹp, vượt trội hẳn khiến đối phương không sánh nổicấp 7-9
- 压迫yāpòáp bácháp bức, đè nén, chèn ép (bằng quyền lực); chèn ép, đè lên (về cơ thể, vật lý)cấp 7-9
- 压抑yāyìáp ứckìm nén, dồn nén, đè nén (tình cảm, sức lực); ngột ngạt, u uất, nặng nề (tâm trạng, bầu không khí)cấp 7-9
- 压榨yāzhàáp tráép, vắt (lấy nước, dầu); bóc lột, vắt kiệt (sức người, của cải)cấp 7-9
- 压制yāzhì✓ áp chếáp chế, kìm hãm, đàn áp, đè néncấp 7-9
- 压轴yāzhòuáp trụcdiễn ở tiết mục cuối, áp chót (giữ vai trò áp cuối); tiết mục áp chót, tiết mục đinh (quan trọng nhất, để cuối)cấp 7-9
- 高血压gāoxuèyā✓ cao huyết ápcao huyết áp; huyết áp cao (bệnh)cấp 7-9
- 高压锅gāoyāguōcao áp oanồi áp suất
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.