Từ điển HSK / 压轴

压轴

Hán Việt: áp trụcđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9

diễn ở tiết mục cuối, áp chót (giữ vai trò áp cuối); tiết mục áp chót, tiết mục đinh (quan trọng nhất, để cuối)

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

diễn ở tiết mục cuối, áp chót (giữ vai trò áp cuối)

这首歌由著名歌手压轴演唱。

zhè shǒu gē yóu zhùmíng gēshǒu yāzhòu yǎnchàng.

Bài hát này do ca sĩ nổi tiếng trình diễn ở tiết mục cuối.

tiết mục áp chót, tiết mục đinh (quan trọng nhất, để cuối)

他的独唱是今晚的压轴

tā de dúchàng shì jīnwǎn de yāzhòu.

Màn đơn ca của anh ấy là tiết mục đinh của tối nay.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 压轴好戏tiết mục đinh
  • 压轴出场xuất hiện áp chót
  • 压轴表演màn trình diễn cuối

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK