Từ điển HSK / 血管
血管
Hán Việt: ✓ huyết quảndanh từHSK 3.0 cấp 6
mạch máu, huyết quản
Tốc độ
Ví dụ
长期吸烟会损害血管健康。
chángqī xīyān huì sǔnhài xuèguǎn jiànkāng.
Hút thuốc lâu dài sẽ gây hại cho sức khỏe mạch máu.
Cách viết
血
管
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 血管硬化 — xơ cứng mạch máu
- 毛细血管 — mao mạch
- 血管堵塞 — tắc nghẽn mạch máu
Từ cùng chữ
血 huyếtCả họ 13 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.