Cây Hán Việt /

guǎnHán Việt: quảncấp 4 · 5

quản, trông coi, để ý; ống, đường ống

Trang chữ

17 từ ghép chứa 管 · dễ trước

Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.