Cây Hán Việt / 管
管
guǎnHán Việt: quảncấp 4 · 5
quản, trông coi, để ý; ống, đường ống
Trang chữ 管 →17 từ ghép chứa 管 · dễ trước
- 不管bùguǎnbất quảnbất kể; cho dùcấp 4
- 管理guǎnlǐ✓ quản lýquản lý, điều hànhcấp 4
- 尽管jǐnguǎntận quảnmặc dù, dẫu cho; cứ (việc), không ngạicấp 4
- 吸管xīguǎnhấp quảnống hútcấp 5
- 保管bǎoguǎn✓ bảo quảnbảo quản, cất giữ; chắc chắn, đảm bảo, nhất địnhcấp 6
- 管道guǎndàoquản đạođường ống; (nghĩa bóng) kênh, đường dẫncấp 6
- 血管xuèguǎn✓ huyết quảnmạch máu, huyết quảncấp 6
- 主管zhǔguǎn✓ chủ quảnphụ trách; chủ quản (quản lý một lĩnh vực); người phụ trách; người quản lý, chủ quảncấp 6
- 管家guǎnjiā✓ quản giaquản gia; người coi sóc việc nhà (nội bộ)cấp 7-9
- 管教guǎnjiàoquản giáoquản lý dạy dỗ; dạy bảo, uốn nắn (con cái, phạm nhân); sự dạy dỗ; sự quản giáo, uốn nắncấp 7-9
- 管辖guǎnxiá✓ quản hạtquản hạt; cai quản; có thẩm quyền đối vớicấp 7-9
- 管用guǎnyòngquản dụngcông hiệu; hữu dụng; có tác dụngcấp 7-9
- 监管jiānguǎngiám quảngiám sát quản lýcấp 7-9
- 看管kānguǎnkhán quảntrông coi, canh giữ, trông nom (đồ vật, người, nơi chốn)cấp 7-9
- 气管qìguǎn✓ khí quảnkhí quản (ống dẫn khí của đường hô hấp)cấp 7-9
- 掌管zhǎngguǎnchưởng quảnnắm giữ, quản lý, phụ trách (quyền hành, công việc)cấp 7-9
- 只管zhǐguǎnchỉ quảncứ (việc); cứ thoải mái; chỉ chăm chămcấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.