Từ điển HSK / 尽管
尽管
Hán Việt: tận quảnliên từ, phó từHSK 3.0 cấp 4
mặc dù, dẫu cho; cứ (việc), không ngại
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
连
mặc dù, dẫu cho
尽管下雨,他还是来了。
jǐnguǎn xiàyǔ, tā háishi lái le.
Mặc dù trời mưa, anh ấy vẫn đến.
副
cứ (việc), không ngại
有问题你尽管问我。
yǒu wèntí nǐ jǐnguǎn wèn wǒ.
Có vấn đề gì bạn cứ hỏi tôi.
Cách viết
尽
管
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 尽管说 — cứ nói đi
- 尽管放心 — cứ yên tâm
- 尽管如此 — mặc dù vậy
Từ cùng chữ
尽 tậnCả họ 11 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.