Cây Hán Việt / 尽
尽
jìnHán Việt: tậnHSK 6·7–9
dốc hết, dùng hết; làm tròn (trách nhiệm, sức lực); hết thảy, toàn bộ, đều
Trang chữ 尽 →11 từ ghép chứa 尽 · dễ trước
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.
Cây Hán Việt / 尽
jìnHán Việt: tậnHSK 6·7–9
dốc hết, dùng hết; làm tròn (trách nhiệm, sức lực); hết thảy, toàn bộ, đều
Trang chữ 尽 →Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.