Từ điển HSK / 不管
不管
Hán Việt: bất quảnliên từHSK 3.0 cấp 4
bất kể; cho dù
Tốc độ
Ví dụ
不管多忙,他都会给妈妈打电话。
bùguǎn duō máng, tā dōu huì gěi māma dǎ diànhuà.
Dù bận thế nào, anh ấy cũng gọi điện cho mẹ.
Cách viết
不
管
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 不管怎样 — dù thế nào
- 不管多远 — dù xa bao nhiêu
- 不管是谁 — bất kể là ai
Từ cùng chữ
不 bấtCả họ 173 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.