Từ điển HSK / 掌管
掌管
Hán Việt: chưởng quảnđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
nắm giữ, quản lý, phụ trách (quyền hành, công việc)
Tốc độ
Ví dụ
她掌管着公司的财务大权。
tā zhǎngguǎnzhe gōngsī de cáiwù dàquán.
Cô ấy nắm giữ quyền tài chính lớn của công ty.
Cách viết
掌
管
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 掌管财务 — quản lý tài chính
- 掌管大权 — nắm giữ quyền lớn
- 掌管事务 — phụ trách công việc
Từ cùng chữ
掌 chưởng
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.