Từ điển HSK / 手掌
手掌
Hán Việt: thủ chưởngdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
lòng bàn tay
Tốc độ
Ví dụ
他把硬币紧紧握在手掌里。
tā bǎ yìngbì jǐnjǐn wò zài shǒuzhǎng lǐ.
Anh ấy nắm chặt đồng xu trong lòng bàn tay.
Cách viết
手
掌
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 手掌心 — lòng bàn tay
- 摊开手掌 — xòe bàn tay
- 拍打手掌 — vỗ bàn tay
Từ cùng chữ
手 thủCả họ 67 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.