Cây Hán Việt / 手
手
shǒuHán Việt: thủcấp 2
tay; bàn tay
Trang chữ 手 →67 từ ghép chứa 手 · dễ trước
- 手机shǒujīthủ cơđiện thoại di độngcấp 1
- 手表shǒubiǎothủ biểuđồng hồ đeo taycấp 2
- 洗手间xǐshǒujiāntẩy thủ giannhà vệ sinh; phòng vệ sinhcấp 2
- 歌手gēshǒuca thủca sĩcấp 4
- 动手dòngshǒuđộng thủbắt tay vào làm, động taycấp 5
- 对手duìshǒuđối thủđối thủ; đối phương (trong thi đấu, cạnh tranh)cấp 5
- 二手èrshǒunhị thủcũ; đã qua sử dụng; second-handcấp 5
- 分手fēnshǒuphân thủchia tay, chấm dứt quan hệ; chia táchcấp 5
- 手段shǒuduànthủ đoạnbiện pháp; thủ đoạncấp 5
- 手工shǒugōngthủ côngthủ công; làm bằng taycấp 5
- 手术shǒushùthủ thuậtphẫu thuật; ca mổ; phẫu thuật; mổcấp 5
- 手套shǒutàothủ sáogăng taycấp 5
- 手续shǒuxùthủ tụcthủ tụccấp 5
- 手指shǒuzhǐthủ chỉngón taycấp 5
- 随手suíshǒutuỳ thủtiện tay, thuận taycấp 5
- 握手wòshǒuác thủbắt taycấp 5
- 选手xuǎnshǒutuyển thủtuyển thủ, người tham gia thi đấucấp 5
- 高手gāoshǒucao thủcao thủ, bậc thầy (người giỏi về một lĩnh vực)cấp 6
- 手臂shǒubìthủ týcánh taycấp 6
- 手法shǒufǎthủ phápthủ pháp; kỹ xảo; thủ đoạn (nghệ thuật hoặc mánh khóe)cấp 6
- 手势shǒushìthủ thếcử chỉ tay; động tác ra hiệu bằng taycấp 6
- 招手zhāoshǒuchiêu thủvẫy tay, vẫy gọicấp 6
- 助手zhùshǒutrợ thủtrợ thủ; người giúp việccấp 6
- 把手bǎshoubả thủtay cầm; tay nắm; cán (cửa, dụng cụ)cấp 7-9
- 帮手bāngshoubang thủngười giúp việc; trợ thủ; người hỗ trợcấp 7-9
- 插手chāshǒusáp thủnhúng tay; can thiệp; xen vàocấp 7-9
- 出手chūshǒuxuất thủra tay; hành động; bán tống đi (hàng hóa); bản lĩnh, khí phách khi ra tay; sự hào phóng khi chi tiềncấp 7-9
- 得手déshǒuđắc thủđắc thủ; làm trót lọt; đạt được mục đích (thường chỉ hành vi xấu)cấp 7-9
- 棘手jíshǒucức thủhóc búa; gai góc; nan giải; khó xử lýcấp 7-9
- 接手jiēshǒutiếp thủtiếp quản; nhận lấy (công việc, sự vụ)cấp 7-9
- 联手liánshǒuliên thủbắt tay; chung sức; hợp tác cùng làmcấp 7-9
- 两手liǎngshǒulưỡng thủhai tay; (nghĩa bóng) hai phương diện; hai cách chuẩn bị; ngón nghềcấp 7-9
- 拿手náshǒunã thủgiỏi, thành thạo, sở trườngcấp 7-9
- 亲手qīnshǒuthân thủtự tay; chính tay mình làmcấp 7-9
- 人手rénshǒunhân thủnhân lực; người làm; lao độngcấp 7-9
- 入手rùshǒunhập thủbắt tay vào; khởi đầu, lấy làm điểm xuất phátcấp 7-9
- 杀手shāshǒusát thủkẻ sát nhân, sát thủ; (nghĩa bóng) nhân tố nguy hại chí mạngcấp 7-9
- 伸手shēnshǒuthân thủđưa tay ra; chìa tay; ngửa tay xin; nhúng tay, can thiệp (để chiếm lấy)cấp 7-9
- 手册shǒucèthủ sáchsổ tay; cẩm nang; sách hướng dẫn (tra cứu)cấp 7-9
- 手动shǒudòngthủ độngthủ công; bằng tay (không tự động)cấp 7-9
- 手脚shǒujiǎothủ cướctay chân; cử động, động tác; mánh khóe; trò gian lận (ngầm giở trò)cấp 7-9
- 手帕shǒupàthủ mạtkhăn tay; khăn mùi soacấp 7-9
- 手枪shǒuqiāngthủ thươngsúng lục; súng ngắncấp 7-9
- 手头shǒutóuthủ đầutrong tay; đang có sẵn, đang làm dở; tình hình tiền nong cá nhân (rủng rỉnh/eo hẹp)cấp 7-9
- 手腕shǒuwànthủ oảncổ tay; thủ đoạn; thủ thuật; tài xoay xở, khôn khéo trong xử thếcấp 7-9
- 手艺shǒuyìthủ nghệtay nghề; ngón nghề thủ công; kỹ năng làm bằng taycấp 7-9
- 手掌shǒuzhǎngthủ chưởnglòng bàn taycấp 7-9
- 顺手shùnshǒuthuận thủthuận lợi; trơn tru (công việc suôn sẻ); vừa tay; tiện dùng (dụng cụ); tiện tay; nhân tiện (làm thêm việc gì)cấp 7-9
- 下手xiàshǒuhạ thủbắt tay vào làm; khởi sự; ra tay (hành động, thường là gây hại)cấp 7-9
- 携手xiéshǒuhuề thủnắm tay nhau; chung tay, hợp tác cùng nhaucấp 7-9
- 新手xīnshǒutân thủngười mới; tay mơ; người mới vào nghềcấp 7-9
- 凶手xiōngshǒuhung thủhung thủ, kẻ giết ngườicấp 7-9
- 一手yìshǒunhất thủtài nghệ, ngón nghề, một tay (kỹ năng); một mình, tự tay, đích thân (làm hết)cấp 7-9
- 着手zhuóshǒutrước thủbắt tay vào; khởi sự; động thủ (làm việc gì)cấp 7-9
- 打下手dǎxiàshǒuđả hạ thủlàm phụ; giúp việc vặt; làm trợ thủcấp 7-9
- 第一手dìyīshǒuđệ nhất thủtrực tiếp; tận nguồn; tận tay (tư liệu, thông tin do chính mình thu thập)cấp 7-9
- 爱不释手àibúshìshǒuái bất thích thủyêu thích đến mức không nỡ rời tay; mê mẩn không muốn buôngcấp 7-9
- 措手不及cuòshǒu-bùjíthố thủ bất cậptrở tay không kịp; bị bất ngờ không kịp ứng phócấp 7-9
- 得心应手déxīn-yìngshǒuđắc tâm ứng thủđắc tâm ứng thủ; làm việc thuần thục trôi chảy, ý muốn sao tay làm được vậycấp 7-9
- 束手无策shùshǒu-wúcèthúc thủ vô sáchbó tay không cách nào; bất lực, không có biện pháp gìcấp 7-9
- 心灵手巧xīnlíng-shǒuqiǎotâm linh thủ xảokhéo tay khéo léo; thông minh lại khéo taycấp 7-9
- 袖手旁观xiùshǒu-pángguāntụ thủ bàng quankhoanh tay đứng nhìn, đứng ngoài cuộc, thờ ơ không giúpcấp 7-9
- 指手画脚zhǐshǒu-huàjiǎochỉ thủ hoạ cướckhoa chân múa tay; chỉ trỏ bình phẩm, tùy tiện phê phán ra vẻ chỉ đạocấp 7-9
- 手肘shǒuzhǒuthủ trửukhuỷu tay; cùi chỏ
- 手心shǒuxīnthủ tâmlòng bàn tay
- 手续费shǒuxùfèithủ tục phíphí dịch vụ; phí thủ tục
- 手机银行shǒujī yínhángthủ cơ ngân hànhngân hàng trên điện thoại; mobile banking
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Dữ liệu từ vựng: YouHSK. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.