Từ điển HSK / 手势
手势
Hán Việt: thủ thếdanh từHSK 3.0 cấp 6
cử chỉ tay; động tác ra hiệu bằng tay
Tốc độ
Ví dụ
他用手势示意大家安静。
tā yòng shǒushì shìyì dàjiā ānjìng.
Anh ra hiệu bằng tay bảo mọi người im lặng.
Cách viết
手
势
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 打手势 — ra hiệu bằng tay
- 手势语言 — ngôn ngữ cử chỉ
- 挥手手势 — cử chỉ vẫy tay
Từ cùng chữ
手 thủCả họ 67 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.