Từ điển HSK / 手段
手段
Hán Việt: ✓ thủ đoạndanh từHSK 3.0 cấp 5
biện pháp; thủ đoạn
Tốc độ
Ví dụ
我们应该用合法的手段解决问题。
wǒmen yīnggāi yòng héfǎ de shǒuduàn jiějué wèntí.
Chúng ta nên dùng biện pháp hợp pháp để giải quyết vấn đề.
Cách viết
手
段
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 和平手段 — biện pháp hòa bình
- 采取手段 — áp dụng thủ đoạn
- 卑鄙手段 — thủ đoạn hèn hạ
Từ cùng chữ
手 thủCả họ 67 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.