Từ điển HSK / 段落
段落
Hán Việt: đoạn lạcdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
đoạn (văn); giai đoạn, chặng (công việc)
Tốc độ
Ví dụ
这篇文章层次分明,段落清晰。
zhè piān wénzhāng céngcì fēnmíng, duànluò qīngxī.
Bài văn này bố cục rõ ràng, các đoạn mạch lạc.
Cách viết
段
落
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 划分段落 — chia đoạn
- 段落大意 — ý chính đoạn văn
- 告一段落 — tạm xong một chặng
Từ cùng chữ
段 đoạnCả họ 7 từ →
落 lạcCả họ 26 từ →
- 降落jiàngluòhạ cánh, đáp xuống
- 角落jiǎoluògóc, xó, ngóc ngách
- 落地luòdìchạm đất, rơi xuống đất; hạ cánh; (nghĩa mở rộng) được triển khai, đi vào thực hiện
- 落后luòhòutụt lại phía sau, bị bỏ xa; lạc hậu, kém phát triển
- 低落dīluòsa sút; xuống thấp; ủ rũ; chán nản (tinh thần, tình cảm)
- 堕落duòluòsa đọa; sa ngã; hư hỏng, tha hóa
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.