Cây Hán Việt / 段
段
duànHán Việt: đoạncấp 3
đoạn (lượng từ chỉ một phần của thời gian, đường, lời nói)
Trang chữ 段 →7 từ ghép chứa 段 · dễ trước
- 阶段jiēduàn✓ giai đoạngiai đoạn, chặngcấp 5
- 手段shǒuduàn✓ thủ đoạnbiện pháp; thủ đoạncấp 5
- 地段dìduànđịa đoạnđoạn đường; vị trí; khu vực (một dải trên tuyến, đường phố)cấp 7-9
- 段落duànluòđoạn lạcđoạn (văn); giai đoạn, chặng (công việc)cấp 7-9
- 路段lùduànlộ đoạnđoạn đườngcấp 7-9
- 片段piànduànphiến đoạnđoạn; trích đoạn; mảnh (của tác phẩm, đời sống, ký ức)cấp 7-9
- 时段shíduànthời đoạnkhoảng thời gian, khung giờ, đoạn thời giancấp 7-9
Nghĩa do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.