Từ điển HSK / 看管
看管
Hán Việt: khán quảnđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
trông coi, canh giữ, trông nom (đồ vật, người, nơi chốn)
Tốc độ
Ví dụ
请帮我看管一下行李。
qǐng bāng wǒ kānguǎn yíxià xíngli.
Làm ơn trông giúp tôi hành lý một lát.
Cách viết
看
管
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 看管行李 — trông coi hành lý
- 看管犯人 — canh giữ phạm nhân
- 无人看管 — không người trông coi
Từ cùng chữ
看 khánCả họ 27 từ →
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.